backfire

/'bæk'faie/
nội động từ
  1. đốt lửa chặn (cho một đám cháy khỏi lan hết cánh đồng cỏ)
  2. (kỹ thuật) nổ sớm
  3. đem lại kết quả ngược lại sự mong đợi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "backfire"

backfire
The old car backfires with a loud pop from its tailpipe.