boomerang

/'bu:məræɳ/
danh từ
  1. khí bumơrang (của thổ dân Uc ném ra bay tới đích rồi quay về chỗ người ném)
  2. (nghĩa bóng) đòn bật lại, đòn gậy ông đập lưng ông
nội động từ
  1. phóng ra rồi lại quay về chỗ (như khí bumơrang)
  2. (nghĩa bóng) gậy ông đập lưng ông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

boomerang
A child throws a boomerang in a sunny park.