backstage

/'bæk'steidʤ/
tính từ & phó từ
  1. sau sân khấu, ở hậu trường (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "backstage"

backstage
The actors wait nervously backstage before the curtain rises.