private

/private/
tính từ
  1. riêng, , cá nhân
    • private life
      đời tư
    • private school
      trường
    • private property
      tài sản nhân
    • private letter
      thư riêng
    • private house
      nhà riêng
    • private teacher
      thầy giáo dạy tư
    • private visit
      cuộc đi thăm với tư cách cá nhân
    • private bill
      dự luật do cá nhân nghị sĩ đề nghị
    • private secretary
      thư ký riêng
  2. riêng, mật, kín
    • for one's private ear
      nghe riêng thôi, phải giữ kín
    • to keep a matter private
      giữ kín một vấn đề
    • private talk
      cuộc nói chuyện riêng, cuộc hội đàm riêng; cuộc hội đàm kín
    • private view
      đợt xem riêng (một cuộc triển lãm tranh... trước khi mở công khai)
    • private eye
      thám tử riêng
    • private parts
      chỗ kín (bộ phận sinh dục)
  3. xa vắng, khuất nẻo, hẻo lánh (chỗ, nơi)
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) thích ẩn dật, thích sống cách biệt (người)

Idioms

  • private soldier
    lính trơn, binh nhì
danh từ
  1. lính trơn, binh nhì
  2. chỗ kín (bộ phận sinh dục)

Idioms

  • in private
    riêng tư, kín đáo, bí mật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "private"

private
A family enjoys a private picnic in a quiet meadow.