backstairs

/'bæk'steəs/
danh từ
  1. (số nhiều) cầu thang sau
  2. lối lén lút; mưu mô lém lút
tính từ
  1. lén lút, bí mật, ẩn, kín
    • backstairs diplomacy
      ngoại giao bí mật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

backstairs
The maid carries fresh linens up the backstairs.