backwood

/'bækwud/
Học thuật
Thân thiện
backwood

A small cabin stands in a backwood clearing.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về vùng rừng xa xôi, hẻo lánh: Dùng để mô tả một khu vực hoặc địa điểm nằm sâu trong rừng, cách xa các trung tâm đô thị văn minh.
    • tính chất thô lậu, quê mùa (do sốngvùng hẻo lánh): Thường mang hàm ý chỉ sự lạc hậu, thiếu sự tinh tế hoặc hiểu biết về xã hội hiện đại, xuất phát từ việc sống biệt lập.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He comes from a backwood region with no internet access. (Anh ấy đến từ một vùng rừng hẻo lánh không truy cập internet.)
    • Their backwood manners surprised the city guests. (Những cử chỉ quê mùa của họ đã làm các vị khách thành phố ngạc nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "backwood mentality": tư duy lạc hậu, hẹp hòi (do sống biệt lập).
    • The policy failed due to the backwood mentality of the local leaders. (Chính sách thất bại tư duy lạc hậu của các nhà lãnh đạo địa phương.)
Biến thể từ gần giống
  • Backwoods (danh từ số nhiều): vùng rừng núi xa xôi hẻo lánh.

    • He hunted in the backwoods of Maine. (Anh ta đi sănnhững vùng rừng hẻo lánh của Maine.)
  • Backwoodsman (danh từ): người sốngvùng rừng hẻo lánh.

    • The backwoodsman knew all the secrets of the forest. (Người sốngvùng rừng hẻo lánh đó biết mọi bí mật của khu rừng.)
Từ đồng nghĩa
  • Remote: xa xôi, hẻo lánh.
  • Rustic: mộc mạc, thôn dã (có thể mang nghĩa tích cực hơn).
  • Uncultivated: thô lậu, khônghọc thức (thường mang nghĩa tiêu cực).
Từ trái nghĩa
  • Urban: thuộc đô thị.
  • Sophisticated: tinh tế, phức tạp.
  • Civilized: văn minh.
backwood

A small cabin stands in a backwood clearing.

tính từ
  1. (thuộc) rừng xa xôi hẻo lánh; ở vùng rừng xa xôi hẻo lánh

Từ chứa "backwood"