balistique

danh từ giống cái
  1. khoa đường đạn
tính từ
  1. (thuộc) khoa đường đạn
    • Théorie balistique
      thuyết đường đạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "balistique"

Từ có nhắc đến "balistique"

balistique
La balistique est utilisée pour calculer la trajectoire d'un projectile.