ballast

/'bæləst/
danh từ
  1. , đồ dằn (vật nặng để giữ cho tàu, thuyền thăng bằng khi không hàng)
    • ship in ballast
      tàu chỉ , tàu không chở hàng
  2. đá balat
  3. sự chín chắn, sự chắc chắn, sự dày dạn
    • to have no ballast
      không chắc chắn, không chín chắn
    • to lose one's ballast
      mất bình tĩnh
ngoại động từ
  1. bỏ (xuống tàu cho thăng bằng khi không hàng)
  2. rải đá balat

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ballast"

ballast
A ship loads ballast to stabilize itself in the water.