blast

/blɑ:st/
danh từ
  1. luồng gió; luồng hơi (bễ ), hơi (bom...)
  2. tiếng kèn
    • the blast of a trumpet
      tiếng kèn trompet
  3. sự nổ (mìn)
ngoại động từ
  1. làm tàn, làm khô héo, làm thui chột
    • frost blasts buds
      sương giá làm thui chột nụ cây
  2. làm nổ tung, phá (bằng mìn)
  3. phá hoại, làm tan vỡ (hạnh phúc, kế hoạch...); làm mất danh dự
  4. gây hoạ; nguyền rủa

Idioms

  • blast you!
    đồ trời đánh thánh vật!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "blast"

blast
The children had a blast at the amusement park.