ban thưởng

verb
  1. To reward, to grant a reward to, to bestow a reward on
    • bất cứ ai cung cấp thông tin về nơi ẩn náu của tên tội phạm nguy hiểm ấy sẽ được ban thưởng xứng đáng
      anyone providing information on that dangerous criminal's shelter will be deservedly rewarded
ban thưởng
Chính phủ ban thưởng huân chương cho các bà mẹ anh hùng.