banalité

danh từ giống cái
  1. tính tầm thường
  2. chuyện tầm thường; bài viết tầm thường
  3. (sử học) chế độ phải dùng (cối xay... của lãnh chúa) nộp thuế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "banalité"

banalité
Une conversation remplie de banalités s'échange autour de la table du café.