band-wagon

/'bænd,wægən/
danh từ
  1. xe chở dàn nhạc đi diễu hành
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phe hy vọng thắng (trong cuộc tuyển cử)
    • to be in (to climb on, to get into) the band-wagon
      cậy cục đứng về phe hy vọng thắng (trong cuộc tuyển cử)
band-wagon
A colorful band-wagon rolls down the street during a parade.