bọn

noun
  1. Gang, band, group
    • một bọn trẻ con chơi ngoài sân
      a band of children was playing in the court-yard
    • đi thành từng bọn năm bảy người
      to march in group of 5 to 7 people
    • bọn bán nước
      traitors
    • bọn họ
      they
    • bọn mình
      we

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bọn"

bọn
Bọn trẻ đang chơi đá bóng trong công viên.