banquette

/'bæɳ'ket/
danh từ
  1. (quân sự) chỗ đứng bắn (trong thành luỹ)
  2. ghế dài (trên xe ngựa)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bờ đường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

banquette
A family sits together on a banquette in a cozy restaurant.