banquette

/'bæɳ'ket/
danh từ giống cái
  1. ghế dài ( nệm, hoặc không tựa)
  2. đường cho khách bộ hành (ở bờ kênh, ở hai bên đường xe lửa...)
  3. (quân sự) ụ nấp bắn
  4. (xây dựng) con chạch
    • banquette irlandaise
      chắn (trong cuộc đua ngựa)
    • jouer devant les banquettes
      diễn kịch trước khán giả thưa thớt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "banquette"

Từ có nhắc đến "banquette"

banquette
Le chat dort sur la banquette dans le salon.