bao bì

  1. d. 1 Đồ dùng làm vỏ bọcngoài để đựng, để đóng gói hàng hoá (nói khái quát). Hàng không đóng gói được thiếu bao bì. Sản xuất chai lọ làm bao bì cho ngành dược. 2 Việc bao bọc bằng vật liệu thích hợp để chứa đựng, bảo quản, chèn lót chuyên chở hàng hoá.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bao bì"

Proverbs and Idioms

bao bì
Họ đang dùng bao bì mới để đóng gói các hộp quà.