bao biện

  1. trop embrasser; se charger tout seul et de tout
    • người bao biện (thân mật)
      un touche-à-tout

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bao biện
Anh ấy luôn bao biện cho những lỗi lầm của mình.