bao giờ

  1. When
    • không biết bao giờ ta trở lại
      No one knows when she returns
    • bao giờ anh ta sẽ đến đây?
      when will he come here?
    • việc ấy bao giờ xảy ra sẽ hay
      we shall see to it when it happens
  2. Ever
    • anh trễ xe buýt bao giờ chưa?
      Do you ever miss the bus?
    • anh thấy con sư tử bao giờ chưa?
      have you ever seen a lion?
    • bảo từ bao giờ vẫn chưa làm
      I have told you ever since and the job is still undone
    • anh ta vẫn như bao giờ, không thay đổi
      he is just like ever, he has not changed a bit
    • tự tin hơn bao giờ cả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bao giờ
Bao giờ anh ấy mới đến?