baptiser

ngoại động từ
  1. (tôn giáo) rửa tội cho
    • Baptiser un enfant
      rửa tội cho một đứa trẻ
  2. đặt tên thánh cho (em bé)
  3. đặt tên cho
    • Baptiser un navire
      đặt tên cho một tàu thủy
  4. (thân mật) thêm nước, pha loãng
    • Baptiser du vin
      thêm nước vào rượu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "baptiser"

Từ có nhắc đến "baptiser"