barbarise

/'bɑ:bəraiz/
ngoại động từ
  1. làm cho trở thành dã man (một dân tộc)
  2. làm hỏng, làm cho thành lai căng (một ngôn ngữ)
nội động từ
  1. trở thành dã man
  2. trở thành lai căng (ngôn ngữ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "barbarise"

barbarise
The harsh environment began to barbarise the once-civil man.