barbillon

Học thuật
Thân thiện
barbillon

Un pêcheur examine le barbillon d'une carpe.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • chày Âu nhỏ: Một loài nước ngọt thuộc họ cá chép, kích thước nhỏ hơn chày thông thường.
    • Râu (): Phần phụ nhỏ, giống như sợi , mọc quanh miệng của một số loài (như chạch, cá trê), chức năng cảm giác.
    • (Tiếng lóng, biệt ngữ) Ma : Người đàn ông sống dựa vào tiền bạc của một người phụ nữ, thườngmột gái mại dâm.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực (nghĩa động vật học):
    • Le barbillon est un poisson d'eau douce. ( chày Âu nhỏmột loài nước ngọt.)
    • Les poissons-chats utilisent leurs barbillons pour chercher de la nourriture dans la vase. (Cá trê sử dụng những chiếc râu của chúng để tìm kiếm thức ăn trong bùn.)
  • Danh từ giống đực (nghĩa tiếng lóng):
    • Il est accusé d'être le barbillon de cette prostituée. (Hắn ta bị buộc tộima của cô gái mại dâm đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Barbillon" trong nghĩa tiếng lóng thường được dùng trong bối cảnh tội phạm hoặc đường phố, mang sắc thái miệt thị, khinh bỉ.
Biến thể từ gần giống
  • Barbille (danh từ giống cái): Có thể dùng để chỉ phần râu nhỏ của thực vật (như râu ngô) hoặc, ít phổ biến hơn, râu .
  • Barbu (danh từ giống đực): chày (loài lớn hơn).
  • Barbe (danh từ giống cái): Râu (trên mặt người đàn ông); cũng có thể chỉ phần lông , sợi tua.
Từ đồng nghĩa
  • (Nghĩa râu ): Filament sensoriel (sợi cảm giác).
  • (Nghĩa tiếng lóng, ma ): Souteneur, proxénète, maquereau.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "barbillon".
barbillon

Un pêcheur examine le barbillon d'une carpe.

danh từ giống đực
  1. chày Âu nhỏ
  2. (động vật học) râu ()
  3. (tiếng lóng, biệt ngữ) ma

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "barbillon"