basilica

/bə'zilikə/
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) La- hoàng cung
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) La- pháp đình
  3. nhà thờ xây sâu với hai dãy cột

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "basilica"

basilica
The ancient basilica served as a public hall for legal proceedings.