basilic

/bə'silik/
Học thuật
Thân thiện
basilic

The basilic vein is visible on the inner arm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Giải phẫu học) Thuộc về tĩnh mạch nền: "Basilic" một thuật ngữ y học dùng để chỉ một tĩnh mạch cụ thểcánh tay, gọi là tĩnh mạch nền (basilic vein).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The basilic vein is often used for drawing blood. (Tĩnh mạch nền thường được sử dụng để lấy máu.)
    • The surgeon carefully avoided the basilic artery during the procedure. (Bác sĩ phẫu thuật đã cẩn thận tránh động mạch nền trong quy trình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Basilic" có thể được dùng trong các văn bản y khoa chuyên sâu để mô tả các cấu trúc liên quan đến tĩnh mạch này.
    • The course of the basilic vein was mapped using ultrasound. (Đường đi của tĩnh mạch nền đã được lập bản đồ bằng siêu âm.)
Biến thể từ gần giống
  • Basilic vein (danh từ): Tĩnh mạch nền, tĩnh mạch chínhmặt trong cánh tay.
    • The phlebotomist located the basilic vein easily. (Kỹ thuật viên lấy máu đã xác định vị trí tĩnh mạch nền một cách dễ dàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Cephalic (tính từ): (Giải phẫu) Thuộc về tĩnh mạch đầu, một tĩnh mạch lớn kháccánh tay. (Đây từ chỉ một cấu trúc tương tự nhưng khác biệt, không phải từ đồng nghĩa chính xác).
basilic

The basilic vein is visible on the inner arm.

tính từ
  1. (giải phẫu) basilic vein tĩnh mạch nền trong cánh tay

Từ gần giống

Từ chứa "basilic"