bataillon

danh từ giống đực
  1. tiểu đoàn
    • Chef de bataillon
      tiểu đoàn trưởng
  2. toán, đàn
    • Elle a un bataillon d'enfants
      chị ta cả một đàn con

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bataillon
Un bataillon de soldats marche en formation sur un champ de manœuvres.