batrachian

/bə'treikjən/
Học thuật
Thân thiện
batrachian

A batrachian leaps from a lily pad into a pond.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài ếch nhái: Một loài lưỡng cư không đuôi, thân hình mập mạp chân sau dài để nhảy, bao gồm các loài sống bán thủy sinh trên cạn.
  2. Tính từ:
    • (Thuộc) ếch nhái: liên quan đến hoặc đặc trưng của các loài ếch cóc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The pond is home to various batrachians, including frogs and toads. (Cái ao nơi sinh sống của nhiều loài ếch nhái khác nhau, bao gồm ếch cóc.)
  • Tính từ:
    • Scientists studied the batrachian life cycle in the wetland. (Các nhà khoa học đã nghiên cứu chu kỳ sống thuộc loài ếch nháivùng đất ngập nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Batrachian fauna": hệ động vật thuộc loài ếch nhái.
    • The conservation area protects a unique batrachian fauna. (Khu bảo tồn bảo vệ một hệ động vật ếch nhái độc đáo.)
  • "Batrachian characteristics": những đặc điểm của loài ếch nhái.
    • The moist, permeable skin is a key batrachian characteristic. (Làn da ẩm ướt, thấm nước một đặc điểm chính của loài ếch nhái.)
Biến thể từ gần giống
  • Anuran (n & adj): (thuộc) bộ không đuôi; một từ khoa học đồng nghĩa với "batrachian".
    • Anurans are sensitive to environmental changes. (Các loài thuộc bộ không đuôi rất nhạy cảm với thay đổi môi trường.)
  • Amphibian (n): động vật lưỡng cư (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả kỳ nhông, sa giông).
    • Frogs, toads, and salamanders are all amphibians. (Ếch, cóc kỳ nhông đều động vật lưỡng cư.)
Từ đồng nghĩa
  • Frog-like: giống ếch (tính từ).
  • Toad: con cóc (danh từ, chỉ một loại cụ thể trong nhóm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ từ "batrachian").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "batrachian").

batrachian

A batrachian leaps from a lily pad into a pond.

tính từ
  1. (thuộc) ếch nhái
danh từ
  1. loài ếch nhái

Từ đồng nghĩa