frog

/frɔg/
danh từ
  1. (động vật học) con ếch, con ngoé
danh từ
  1. (động vật học) đế guốc (chân ngựa)
danh từ
  1. quai đeo kiếm, quai đeo lưỡi lê
  2. khuy khuyết thùa (áo nhà binh)
danh từ
  1. (ngành đường sắt) đường ghi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "frog"

frog
A frog leaps from a lily pad into a pond.