bay hơi

Học thuật
Thân thiện
bay hơi

Nước trong cái chậu đang bay hơi dưới ánh mặt trời.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • (Chất lỏng) chuyển thành hơilớp bề mặt: Quá trình một chất lỏng biến đổi thành trạng thái hơi (khí) từ bề mặt của không cần đạt đến điểm sôi trên toàn bộ khối chất lỏng.
    • Biến mất, tan biến (nghĩa bóng): Dùng để diễn tả việc một cái đó (như hy vọng, tiền bạc, cảm xúc) biến mất nhanh chóng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nước đọng trên đường sẽ bay hơi dưới ánh nắng mặt trời.
    • Cồn một chất lỏng rất dễ bay hơi.
    • Sau cơn mưa, hơi nước từ mặt đất bốc lên, bay hơi vào không khí.
    • Hy vọng về một kết quả tốt đẹp đã bay hơi sau khi nghe tin dữ. (nghĩa bóng)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm bay hơi": Chủ động tác động (thường bằng nhiệt) để đẩy nhanh quá trình chuyển chất lỏng thành hơi.

    • Người ta làm bay hơi nước biển để thu được muối.
  • "sự bay hơi" (danh từ): Chỉ hiện tượng hoặc quá trình bay hơi.

    • Sự bay hơi của nước một phần quan trọng trong vòng tuần hoàn nước.
  • "bay hơi hoàn toàn": Chất lỏng đã chuyển hết thành hơi, không còn sót lại.

    • Sau một ngày nắng gắt, vũng nước nhỏ đã bay hơi hoàn toàn.
Biến thể từ liên quan
  • Bốc hơi: Từ gần nghĩa, thường dùng để chỉ hiện tượng hơi nước bốc lên mạnh mẽ, có thể thấy được.
  • Thoát hơi nước: Thuật ngữ chuyên ngành sinh học, chỉ quá trình thực vật thoát hơi nước qua .
  • Hóa hơi: Quá trình chuyển từ lỏng sang hơi nói chung, thườngnhiệt độ sôi.
  • Dễ bay hơi: Tính từ mô tả chất lỏng dễ dàng chuyển sang trạng thái hơinhiệt độ thường ( dụ: cồn, xăng).
Từ đồng nghĩa
  • Bốc hơi: (thường dùng khi nói về hơi nước bốc lên thành làn khói mỏng có thể quan sát được).
  • Hóa hơi: (nhấn mạnh sự chuyển đổi trạng thái vật ).
Từ trái nghĩa
  • Ngưng tụ: Quá trình chuyển từ thể hơi sang thể lỏng.
  • Đông đặc: Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Tiêu tiền như nước bay hơi": Chỉ việc tiêu tiền rất nhanh nhiều, không kiểm soát.

    • Anh ấy mua sắm liên tục, tiền tiêu như nước bay hơi.
  • "Bay hơi theo mây khói": Diễn tả sự tan biến, không còn dấu vết, thường dùng cho những thứ phi vật chất (ước mơ, ký ức).

    • Những dự định thuở thanh xuân giờ đã bay hơi theo mây khói.
bay hơi

Nước trong cái chậu đang bay hơi dưới ánh mặt trời.

  1. đg. (Chất lỏng) chuyển thành hơilớp bề mặt. Nước bay hơi.