beardless

/'biədlis/
Học thuật
Thân thiện
beardless

A young man with a beardless face smiles in the mirror.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không râu: Dùng để mô tả một người (thường nam giới) không râu trên mặt, hoặc một người chưa mọc râu.
    • Không ngạnh: (Nghĩa chuyên biệt) Dùng để mô tả một số loài (như cá chép) không râu (ngạnh) quanh miệng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The young man had a beardless face that made him look much younger. (Chàng trai trẻ một khuôn mặt không râu khiến anh trông trẻ hơn nhiều.)
    • In many cultures, a beardless chin is associated with youth. (Trong nhiều nền văn hóa, cằm không râu được liên tưởng đến tuổi trẻ.)
    • The beardless barb is a type of fish found in that river. (Cá chép không ngạnh một loài được tìm thấy ở con sông đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Beardless youth": Chỉ một thanh niên còn rất trẻ, chưa đến tuổi trưởng thành về mặt thể chất (biểu hiện qua việc chưa mọc râu).
    • In the story, the beardless youth proved to be wiser than the old men. (Trong câu chuyện, chàng thanh niên không râu lại tỏ ra khôn ngoan hơn những người đàn ông lớn tuổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Beardlessness (danh từ): Tình trạng không râu.
    • His beardlessness was a source of teasing among his peers. (Việc không râu của anh ấy nguồn cơn cho những lời trêu chọc từ bạn bè cùng trang lứa.)
Từ đồng nghĩa
  • Clean-shaven: (về mặt) được cạo sạch râu.
  • Smooth-faced: khuôn mặt nhẵn nhụi, không râu.
Từ trái nghĩa
  • Bearded: râu.
  • Whiskered: râu (thường dùng cho động vật hoặc với sắc thái hài hước).
beardless

A young man with a beardless face smiles in the mirror.

tính từ
  1. không râu
  2. không ngạnh

Từ tương tự

Từ chứa "beardless"