shaven
/ʃeiv/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Đã được cạo sạch: Dùng để mô tả một bộ phận trên cơ thể (thường là râu hoặc tóc) đã được cạo bỏ hoàn toàn, để lại bề mặt nhẵn. Đây là dạng quá khứ phân từ của động từ "shave".
- Nhẵn nhụi, trơn lì: Có thể dùng để mô tả một bề mặt nào đó trông như đã được cạo hoặc làm cho rất phẳng và nhẵn.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- He has a shaven head. (Anh ấy có một cái đầu cạo trọc.)
- His shaven face looked much younger. (Khuôn mặt đã cạo râu của anh ấy trông trẻ hơn nhiều.)
- The shaven ice is perfect for making desserts. (Đá bào nhuyễn rất hoàn hảo để làm món tráng miệng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "clean-shaven": (tính từ) sạch sẽ, không có râu, thường dùng để mô tả đàn ông đã cạo râu cẩn thận.
- He prefers to be clean-shaven for his job interview. (Anh ấy thích sạch sẽ, không râu cho buổi phỏng vấn xin việc của mình.)
- "shaven-headed": (tính từ) có đầu cạo trọc.
- The shaven-headed monk walked quietly. (Vị sư đầu cạo trọc bước đi im lặng.)
Biến thể và từ gần giống
- Shave (động từ): cạo.
- Shaving (danh từ): hành động cạo; (danh từ) mảnh vụn, mùn cưa (từ việc bào gỗ).
- Shaver (danh từ): dao cạo, máy cạo râu.
Từ đồng nghĩa
- Beardless: không có râu.
- Bald: hói, trọc (thường chỉ đầu).
- Smooth: nhẵn mịn.
Từ trái nghĩa
- Bearded: có râu.
- Hairy: có nhiều lông/tóc.
- Unshaven: chưa cạo râu.
danh từ
- sự cạo râu, sự cạo mặt
- to have a shavecạo râu, cạo mặt
- dao bào (gỗ...)
- sự đi sát gần; sự suýt bị (tai nạn)
- to have a close shave of itsuýt nữa thì nguy, tí nữa thì chết
- sự đánh lừa, sựa lừa bịp
ngoại động từ (shaved; shaved, shaven)
- cạo (râu, mặt)
- bào sơ qua (gỗ); cắt sát (cỏ)
- đi lướt sát (không chạm)
- to shave another carlướt sát qua một chiếc xe khác
- hút, suýt
- to shave deathhút chết
nội động từ
- cạo râu, cạo mặt
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) khó mặc cả, khó chơi (trong chuyện làm ăn)