shaven

/ʃeiv/
Học thuật
Thân thiện
shaven

He has a shaven head and a friendly smile.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đã được cạo sạch: Dùng để mô tả một bộ phận trên cơ thể (thường râu hoặc tóc) đã được cạo bỏ hoàn toàn, để lại bề mặt nhẵn. Đây dạng quá khứ phân từ của động từ "shave".
    • Nhẵn nhụi, trơn : Có thể dùng để mô tả một bề mặt nào đó trông như đã được cạo hoặc làm cho rất phẳng nhẵn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He has a shaven head. (Anh ấy một cái đầu cạo trọc.)
    • His shaven face looked much younger. (Khuôn mặt đã cạo râu của anh ấy trông trẻ hơn nhiều.)
    • The shaven ice is perfect for making desserts. (Đá bào nhuyễn rất hoàn hảo để làm món tráng miệng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "clean-shaven": (tính từ) sạch sẽ, không râu, thường dùng để mô tả đàn ông đã cạo râu cẩn thận.
    • He prefers to be clean-shaven for his job interview. (Anh ấy thích sạch sẽ, không râu cho buổi phỏng vấn xin việc của mình.)
  • "shaven-headed": (tính từ) đầu cạo trọc.
    • The shaven-headed monk walked quietly. (Vị đầu cạo trọc bước đi im lặng.)
Biến thể từ gần giống
  • Shave (động từ): cạo.
  • Shaving (danh từ): hành động cạo; (danh từ) mảnh vụn, mùn cưa (từ việc bào gỗ).
  • Shaver (danh từ): dao cạo, máy cạo râu.
Từ đồng nghĩa
  • Beardless: không râu.
  • Bald: hói, trọc (thường chỉ đầu).
  • Smooth: nhẵn mịn.
Từ trái nghĩa
  • Bearded: râu.
  • Hairy: nhiều lông/tóc.
  • Unshaven: chưa cạo râu.
shaven

He has a shaven head and a friendly smile.

danh từ
  1. sự cạo râu, sự cạo mặt
    • to have a shave
      cạo râu, cạo mặt
  2. dao bào (gỗ...)
  3. sự đi sát gần; sự suýt bị (tai nạn)
    • to have a close shave of it
      suýt nữa thì nguy, tí nữa thì chết
  4. sự đánh lừa, sựa lừa bịp
ngoại động từ (shaved; shaved, shaven)
  1. cạo (râu, mặt)
  2. bào sơ qua (gỗ); cắt sát (cỏ)
  3. đi lướt sát (không chạm)
    • to shave another car
      lướt sát qua một chiếc xe khác
  4. hút, suýt
    • to shave death
      hút chết
nội động từ
  1. cạo râu, cạo mặt
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) khó mặc cả, khó chơi (trong chuyện làm ăn)

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "shaven"