beau
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Người đàn ông ăn mặc bảnh bao, chải chuốt : Chỉ một người đàn ông dành nhiều sự quan tâm đến vẻ ngoài, cách ăn mặc và phong cách của mình. Người đàn ông theo đuổi, tán tỉnh (một phụ nữ) : Chỉ một người đàn ông đang tán tỉnh, hẹn hò hoặc là bạn trai của một phụ nữ, đặc biệt trong ngữ cảnh lịch sử hoặc trang trọng. Ví dụ sử dụng Danh từ : He was known as the neighborhood beau...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ (dạng nam tính: beau , dạng nữ tính: belle , dạng số nhiều nam tính: beaux , dạng số nhiều nữ tính: belles ): Đẹp : Chỉ vẻ đẹp về hình thức, thẩm mỹ. Tốt, hay, lỗi lạc : Chỉ chất lượng tốt, xuất sắc hoặc đáng khen ngợi. Cao thượng, tao nhã : Chỉ những phẩm chất, cử chỉ thanh cao, lịch sự. To, to lớn : (Thường dùng với một số danh từ cụ thể) Chỉ kích thước hoặc quy mô đáng kể....
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A man who is very concerned with his clothing and overall appearance; a dandy; a fop. This meaning emphasizes a man's fashionable, often excessively careful, style of dress. A woman's male romantic partner or suitor; a boyfriend. This is an old-fashioned or literary term for a man who is courting a woman or is her lover. Examples of Usage Noun (Dandy) : He was known around tow...
See full definition →