beau

/bou/
(bất qui tắc) danh từ, số nhiều beaux
  1. người đàn ông ăn diện
  2. người hay tán gái; anh chàng nịnh đầm
  3. người theo đuổi (một người con gái)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

beau
A young woman introduces her beau to her parents at a garden party.