becquée

Học thuật
Thân thiện
becquée

Un oiseau adulte donne la becquée à ses oisillons dans le nid.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Miếng mồi mớm (cho chim con): Chỉ phần thức ăn chim bố mẹ mang về đút cho chim con trong tổ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La mère oiseau apporte une becquée à ses oisillons. (Chim mẹ mang về một miếng mồi mớm cho những chú chim non của .)
    • Les petits ouvrent grand leur bec pour recevoir la becquée. (Những con chim non to mỏ để nhận miếng mồi mớm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Donner la becquée": Cho ăn, mớm mồi (nghĩa đen cho chim, nghĩa bóng có thể dùng cho người, mang tính ẩn dụ hoặc hài hước).
    • Il faut donner la becquée aux enfants pour qu'ils mangent. (Phải mớm cho trẻ ăn thì chúng mới chịu ăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Becqueter (động từ, thông tục): Ăn.
    • On va becqueter à midi? (Trưa nay mình đi ăn nhé?)
Từ đồng nghĩa
  • Bouchée (danh từ giống cái): Miếng, ngụm (thức ăn).
  • Pâtée (danh từ giống cái): Thức ăn nhão (cho chim, thú cưng).
becquée

Un oiseau adulte donne la becquée à ses oisillons dans le nid.

danh từ giống cái
  1. miếng mồi mớm (cho chim con)