bique

Học thuật
Thân thiện
bique

Une petite bique blanche broute l'herbe sur une colline ensoleillée.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái (thân mật):
    • cái: Từ thân mật, thông tục dùng để chỉ một con cái.
    • Người phụ nữ già, mụ già (nghĩa xấu): Khi dùng với nghĩa xấu, đặc biệt trong cụm "vieille bique", từ này chỉ một người phụ nữ già một cách khinh miệt, chê bai.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La bique broute dans le champ. (Con cái đang gặm cỏ trên cánh đồng.)
    • Arrête de râler, vieille bique ! (Đừng càu nhàu nữa, mụ già!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vieille bique": một cụm từ cố định mang nghĩa xấu, dùng để gọi một người phụ nữ lớn tuổi một cách thô lỗ, miệt thị, nhấn mạnh sự khó tính, hay cằn nhằn.
    • Elle est insupportable, une vraie vieille bique. ( ta không thể chịu nổi, đúngmột mụ già đích thực.)
Biến thể từ gần giống
  • Biquet (danh từ giống đực): con (con của bique).
    • La bique et son biquet. (Con cái con của .)
Lưu ý
  • Từ "bique" là từ thông tục. Khi dùng để chỉ động vật, mang sắc thái thân mật, bình dân. Khi dùng để chỉ người (trong cụm "vieille bique"), mang nghĩa rất xấu, thiếu tôn trọng nên tránh sử dụng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc lịch sự.
bique

Une petite bique blanche broute l'herbe sur une colline ensoleillée.

danh từ giống cái
  1. (thân mật) cái
    • vieille bique
      (nghĩa xấu) mụ già