befell

/bi'fɔ:l/
(bất qui tắc) động từ befell; befallen
  1. xảy đến, xảy ra
    • whatever may befall
      đã xảy ra cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

befell
A sudden storm befell the small village.