bevel
/'bevəl/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Góc xiên, cạnh xiên: Một bề mặt không vuông góc với các bề mặt chính, thường được cắt hoặc mài theo một góc nhất định.
- Ê-ke vạch góc, cái đặt góc: Một dụng cụ, thường gồm hai cánh có thể điều chỉnh, dùng để đo hoặc vạch các góc khác nhau.
Động từ:
- Vát góc, làm xiên, tạo góc nghiêng: Hành động cắt, mài hoặc tạo hình một cạnh hoặc bề mặt để nó không còn vuông góc mà tạo thành một góc xiên.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- The bevel on the mirror's edge gives it an elegant look. (Góc xiên trên cạnh gương tạo cho nó vẻ ngoài thanh lịch.)
- The carpenter used a bevel to mark the angle for the cut. (Người thợ mộc dùng cái đặt góc để đánh dấu góc cần cắt.)
Động từ:
- You need to bevel the edges of the glass to prevent chipping. (Bạn cần vát các cạnh của tấm kính để tránh bị sứt mẻ.)
- The machinist bevelled the metal plate for a perfect fit. (Người thợ máy đã tạo góc nghiêng cho tấm kim loại để khớp một cách hoàn hảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Bevel gear": Bánh răng côn, một loại bánh răng có răng được cắt trên một mặt hình nón, dùng để truyền động giữa các trục giao nhau.
- Bevel gears are essential in the differential of a car. (Bánh răng côn là bộ phận thiết yếu trong vi sai của ô tô.)
Biến thể và từ gần giống
- Beveled/ Bevelled (tính từ): Có cạnh vát, được tạo góc xiên.
- The table has a beautifully bevelled edge. (Chiếc bàn có một cạnh được vát góc rất đẹp.)
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (góc xiên): Chamfer, slant, slope.
- Động từ: Chamfer, slant, angle.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ này không có cụm động từ phổ biến.)
Thành ngữ liên quan
(Từ này không có thành ngữ phổ biến.)
danh từ
- góc xiên, cạnh xiên
- cái đặt góc (của thợ mộc, thợ nề)
ngoại động từ
- làm cho xiên góc