bevel

/'bevəl/
danh từ
  1. góc xiên, cạnh xiên
  2. cái đặt góc (của thợ mộc, thợ nề)
ngoại động từ
  1. làm cho xiên góc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "bevel"

Từ có nhắc đến "bevel"

bevel
A carpenter uses a bevel to mark an angle on a piece of wood.