begetter

/bi'getə/
Học thuật
Thân thiện
begetter

The begetter proudly holds his newborn son.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người gây ra, người sinh ra: Chỉ một người, thường nam, nguyên nhân trực tiếp tạo ra hoặc khởi xướng một cái đó, như một đứa trẻ, một ý tưởng, hoặc một sự kiện.
    • Điều gây ra, điều sinh ra: Có thể chỉ một sự vật, sự việc hoặc nguyên nhân dẫn đến sự ra đời hoặc sự tồn tại của một thứ khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He is considered the begetter of the new political movement. (Ông ấy được coi người khởi xướng phong trào chính trị mới.)
    • The ancient myth names the god as the begetter of the first humans. (Thần thoại cổ xưa gọi vị thần đấng sinh thành ra loài người đầu tiên.)
    • Poverty is often the begetter of social unrest. (Nghèo đói thường nguyên nhân sinh ra bất ổn xã hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The begetter of a theory": người sáng lập, người đặt nền móng cho một học thuyết.

    • Darwin is hailed as the begetter of the theory of evolution. (Darwin được tôn vinh người đặt nền móng cho thuyết tiến hóa.)
  • "Literary begetter": tác giả, người sáng tạo ra một tác phẩm văn học.

    • Shakespeare is the undisputed begetter of these timeless plays. (Shakespeare tác giả không thể tranh cãi của những vở kịch bất hủ này.)
Biến thể từ gần giống
  • Beget (động từ): sinh ra, gây ra.

    • Violence begets more violence. (Bạo lực sinh ra thêm bạo lực.)
  • Begettal (danh từ, hiếm): sự sinh ra, sự gây ra.

Từ đồng nghĩa
  • Originator: người khởi xướng, người sáng tạo.
  • Progenitor: tổ tiên, người sáng lập (một dòng họ, học thuyết).
  • Instigator: người xúi giục, người khơi mào (thường theo nghĩa tiêu cực).
  • Father (nghĩa bóng): người đặt nền móng, người sáng lập.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verbs phổ biến)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến)

begetter

The begetter proudly holds his newborn son.

danh từ
  1. người gây ra, người sinh ra
  2. điều gây ra, điều sinh ra

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa