father

/'fɑ:ðə/
danh từ
  1. cha, bố
  2. (nghĩa bóng) người cha, người đẻ ra, người sản sinh ra
    • the wish is father to the thought
      ước vọng sinh ra sự tin tưởng
  3. tổ tiên, ông tổ
    • father of Vietnamese poetry
      ông tổ của nền thơ ca Việt Nam
    • to sleep with one's fathers
      chầu tổ, chết
  4. người thầy, người cha
    • father of the country
      người cha của đất nước
  5. Chúa, Thượng đế
  6. (tôn giáo) cha cố
    • the Holy Father
      Đức giáo hoàng
  7. người nhiều tuổi nhất, cụ
    • Father of the House of Commons
      người nhiều tuổi nhấthạ nghị viện Anh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

father
A father reads a bedtime story to his young daughter.