beggarly

/'begəli/
tính từ & phó từ
  1. nghèo nàn, cơ cực; ăn mày, ăn xin
    • beggarly wages
      đồng lương chết đói
  2. dốt nát thảm hại (trí óc)
  3. ti tiện, đê tiện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

beggarly
A beggarly sum of coins lay scattered on the worn wooden table.