beholder

/bi'houldə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người xem, người quan sát: Chỉ một người đang nhìn ngắm, quan sát một thứ đó, đặc biệt một cảnh tượng, một tác phẩm nghệ thuật hoặc một sự kiện.
    • Người chứng kiến: Chỉ một người có mặt trực tiếp nhìn thấy một sự việc, sự kiện xảy ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The beauty of the painting is in the eye of the beholder. (Vẻ đẹp của bức tranh nằm trong mắt của người xem.)
    • As the only beholder of the accident, she was asked to give a statement to the police. ( người chứng kiến duy nhất vụ tai nạn, ấy được yêu cầu khai báo với cảnh sát.)
    • The artist created the sculpture for the beholder to interpret freely. (Nghệ sĩ tạo ra bức tượng để người xem tự do diễn giải.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In the eye of the beholder": Một thành ngữ phổ biến, nhấn mạnh rằng nhận thức về vẻ đẹp, giá trị hay ý nghĩa chủ quan phụ thuộc vào quan điểm cá nhân của người xem.
    • Value is often in the eye of the beholder. (Giá trị thường nằm trong mắt của người xem.)
Biến thể từ gần giống
  • Behold (động từ): ngắm nhìn, chứng kiến (từ cổ hoặc trang trọng).
    • They beheld a magnificent sunset. (Họ ngắm nhìn một cảnh hoàng hôn tráng lệ.)
Từ đồng nghĩa
  • Observer: người quan sát.
  • Onlooker: người xem, người đứng xem.
  • Witness: nhân chứng, người chứng kiến.
  • Viewer: người xem (thường dùng cho truyền hình, tranh ảnh).
Thành ngữ liên quan
  • Beauty is in the eye of the beholder: Vẻ đẹp nằm trong mắt kẻ si tình. (Thành ngữ này khẳng định tiêu chuẩn về cái đẹp chủ quan.)
    • I know you don't like that modern art, but beauty is in the eye of the beholder. (Tôi biết bạn không thích nghệ thuật hiện đại đó, nhưng vẻ đẹp do người xem quyết định.)
danh từ
  1. người xem, người ngắm; khán giả
  2. người chứng kiến, người được mục kích

Từ đồng nghĩa