observer

/əb'zə:və/
danh từ
  1. người theo dõi, người quan sát
  2. người tuân theo, người tôn trọng
    • an observer of the law
      người dự thính, quan sát viên (hội nghị)
  3. (hàng không) người theo dõi phát hiện mục tiêu (trên máy bay ném bom)
  4. (quân sự) người theo dõi phát hiện máy bay địch (ở một đơn vị phòng không)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "observer"

observer
A birdwatcher uses binoculars to be a keen observer of a rare finch.