percipient

/pə:'sipiənt/
tính từ
  1. nhận thức được, cảm giác được, cảm thụ được
danh từ
  1. người nhận thức được, người cảm giác được, người cảm thụ được (chủ yếu những điều ngoài tầm nhận thức của cảm giác bình thường)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "percipient"

percipient
A percipient observer noticed the subtle change in the bird's song.