belligerency

/bi'lidʤərəns/ Cách viết khác : (belligerency) /bi'lidʤərənsi/
Học thuật
Thân thiện
belligerency

The two nations entered a state of belligerency.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng đang giao tranh, tình trạng tham chiến: Trạng thái chính thức của một quốc gia hoặc nhóm đang tham gia vào một cuộc chiến tranh hoặc xung đột trang.
    • Thái độ hiếu chiến, tính thù địch: Bản chất hoặc thái độ sẵn sàng gây chiến, hung hăng hoặc chống đối.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The country's declaration of belligerency led to an international crisis. (Tuyên bố tình trạng tham chiến của quốc gia đó đã dẫn đến một cuộc khủng hoảng quốc tế.)
    • His constant belligerency made diplomatic negotiations impossible. (Thái độ hiếu chiến liên tục của ông ta đã khiến các cuộc đàm phán ngoại giao trở nên bất khả thi.)
    • The period of belligerency lasted for over five years. (Giai đoạn giao tranh kéo dài hơn năm năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "State of belligerency": Tình trạng chiến tranh, tình trạng giao tranh. Cụm từ chính thức trong luật pháp quốc tế.

    • The two nations entered a state of belligerency after the border incident. (Hai quốc gia bước vào tình trạng chiến tranh sau sự cố biên giới.)
  • "Act of belligerency": Hành động gây hấn, hành động thù địch.

    • The naval blockade was considered an act of belligerency. (Việc phong tỏa đường biển được coi một hành động gây hấn.)
Biến thể từ gần giống
  • Belligerent (tính từ): Hiếu chiến, đang tham chiến.
    • The belligerent nations refused to negotiate. (Các quốc gia đang tham chiến từ chối đàm phán.)
  • Belligerent (danh từ): Bên tham chiến, phe gây chiến.
    • The treaty was signed by all major belligerents. (Hiệp ước được bởi tất cả các bên tham chiến chính.)
Từ đồng nghĩa
  • Hostility: Sự thù địch, tình trạng thù địch.
  • Warlike attitude: Thái độ hiếu chiến.
  • Combativeness: Tính thích gây gổ, tính hiếu chiến.
Thành ngữ liên quan

(Từ này ít khi xuất hiện trong các thành ngữ thông dụng. Các cụm từ liên quan chủ yếu mang tính học thuật hoặc ngoại giao.)

belligerency

The two nations entered a state of belligerency.

danh từ
  1. tình trạng đang giao tranh; tình trạng đang tham chiến

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "belligerency"