belluaire

danh từ giống đực
  1. (sử học) người đấu thú (ở trường đấu cổ La )
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người dạy thú (rạp xiếc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

belluaire
Un belluaire entraîne un lion dans l'arène.