beneath

/bi'ni:θ/
phó từ
  1. dưới thấp, ở dưới
giới từ
  1. dưới; kém, thấp kém
    • the tress
      dưới hàng cây
    • beneath our eyes
      dưới con mắt chúng ta
    • as a musician, he is far beneath his brother
      nhạc thì kém anh xa
  2. không đáng, không xứng
    • beneath notice
      không đáng chú ý
    • beneath contempt
      không đáng để cho người ta khinh, khinh cũng không đáng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "beneath"

beneath
The cat sleeps peacefully beneath the wooden table.