above

/ə'bʌv/
Học thuật
Thân thiện
above

The diagram above illustrates the key components of the system.

Định nghĩa
  1. Giới từ:

    • trên, cao hơn (về vị trí): Chỉ vị trí cao hơn một vật hoặc một điểm nào đó, không tiếp xúc.
    • Vượt quá, hơn (về mức độ, số lượng, chất lượng): Chỉ một mức độ cao hơn một ngưỡng, giới hạn, hoặc tiêu chuẩn nào đó.
    • Trên, hơn (về thứ bậc, tầm quan trọng): Chỉ sự ưu tiên, quan trọng, hoặc vượt trội hơn.
  2. Phó từ:

    • trên, phía trên: Chỉ vị trí hoặc hướngmột nơi cao hơn.
    • phần trước (trong văn bản): Chỉ điều đã được đề cập trước đó trong cùng một bài viết hoặc văn bản.
    • Trên trời, trên thiên đường: (Nghĩa cổ, ít dùng) Chỉ nơi cao quý, thiêng liêng.
  3. Tính từ:

    • trên, kể trên, nói trên: Dùng để chỉ những điều, sự việc, hoặc người đã được đề cậpphần trước.
  4. Danh từ:

    • Điềutrên, phần trên: Dùng để chỉ một cách tổng quát những đã được nói đến hoặc viết ra trước đó.
dụ sử dụng
  • Giới từ:

    • The picture is hanging above the fireplace. (Bức tranh được treo trên sưởi.)
    • Temperatures were above average all week. (Nhiệt độ cao hơn mức trung bình cả tuần.)
    • He values honesty above all else. (Anh ấy coi trọng sự trung thực hơn tất cả mọi thứ.)
  • Phó từ:

    • A light was shining from the window above. (Một ánh sáng chiếu ra từ cửa sổ phía trên.)
    • As noted above, this method has several limitations. (Như đã lưu ý trên, phương pháp này một số hạn chế.)
  • Tính từ:

    • Please follow the above instructions carefully. (Vui lòng làm theo các hướng dẫn trên một cách cẩn thận.)
    • The above examples illustrate the point. (Các dụ kể trên minh họa cho quan điểm đó.)
  • Danh từ:

    • The above is a summary of our findings. (Những điều trên đây tóm tắt những phát hiện của chúng tôi.)
    • For more details, see the above. (Để biết thêm chi tiết, xem phần trên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "above all": Trước hết, trên hết (dùng để nhấn mạnh điều quan trọng nhất).

    • Above all, be kind to yourself. (Trước hết, hãy đối xử tử tế với chính mình.)
  • "above oneself": Lên mặt, tự cao, phởn chí (cảm thấy quá tự tin hoặc quan trọng).

    • Winning the award made him a bit above himself. (Giành được giải thưởng khiến anh ta hơi lên mặt.)
  • "to keep one's head above water": (Nghĩa bóng) Xoay xở để sống sót, giữ cho mình an toàn (khỏi rắc rối tài chính hoặc khó khăn).

    • With two jobs, she just manages to keep her head above water. (Với hai công việc, ấy chỉ vừa đủ xoay xở để sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Over (giới từ, phó từ): Có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh chỉ vị trí "ở trên", nhưng thường bao hàm ý che phủ hoặc vượt qua một ngưỡng.

    • We flew over the mountains. (Chúng tôi bay qua những ngọn núi.)
  • Over and above (cụm từ): Hơn nữa, ngoài ra, vả lại (nhấn mạnh sự bổ sung).

    • He donated money over and above his volunteer work. (Anh ấy quyên góp tiền hơn nữa ngoài công việc tình nguyện của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Giới từ (vị trí): Over, atop (trang trọng hơn).
  • Giới từ (mức độ): Beyond, exceeding, over.
  • Phó từ: Earlier, previously (trong văn bản).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ 'above')

Thành ngữ liên quan
  • "Above board": Công khai minh bạch, không che giấu (thường dùng trong kinh doanh).

    • Don't worry, the deal is completely above board. (Đừng lo, thỏa thuận này hoàn toàn minh bạch.)
  • "A cut above": Tốt hơn, ưu tú hơn (so với những thứ khác cùng loại).

    • Her latest novel is a cut above her previous work. (Cuốn tiểu thuyết mới nhất của ấy tốt hơn hẳn những tác phẩm trước đó.)
above

The diagram above illustrates the key components of the system.

phó từ
  1. trên đầu, trên đỉnh đầu
    • clouds are drifting above
      mây đang bay trên đỉnh đầu
  2. trên
    • as was started above
      như đã nói rõtrên
    • as was remarked above
      như đã nhận xéttrên
  3. trên thiên đường
  4. lên trên; ngược dòng (sông); lên gác
    • a staircase leading above
      cầu thang lên gác
    • you will find a bridge above
      đi ngược dòng sông anh sẽ thấy một cái cầu
  5. trên, hơn
    • they were all men of fifty and above
      họ tất cả đều năm mươi trên năm mươi tuổi
    • over and above
      hơn nữa, vả lại, ngoài ra
giới từ
  1. trên
    • the plane was above the clouds
      máy bay ở trên mây
  2. quá, vượt, cao hơn
    • this work is above my capacity
      công việc này quá khả năng tôi
    • he is above all the other boys in his class
      vượt tất cả những đứa trẻ khác trong lớp
  3. trên, hơn
    • to value independence and freedom above all
      quý độc lập tự do hơn tất cả
    • above all
      trước hết , trước nhất là, trước tiên

Idioms

  • above oneself
    lên mặt
tính từ
  1. trên, kể trên, nói trên
    • the above facts
      những sự việc kể trên
    • the above statements
      những lời phát biểutrên
danh từ
  1. the above cáitrên; điều kể trên; điều nói trên