beng

Định nghĩa
  1. Động từ (khẩu ngữ, thô tục):

    • Chặt, cắt đứt (một cách thô bạo): Hành động dùng vật sắc nhọn như dao, rựa để chặt đứt một phần cơ thể, thường đầu hoặc cổ.
    • Làm mất, cắt đứt (một cách triệt để): Hành động khiến một thứ đó biến mất hoặc chấm dứt hoàn toàn.
  2. Tính từ/Phó từ (khẩu ngữ):

    • Rất, cực kỳ (nhấn mạnh mức độ hỗn độn, lộn xộn): Dùng để nhấn mạnh trạng thái lộn xộn, rối rắm đến mức cao nhất.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Tên cướp dọa sẽ beng đầu nạn nhân. (Tên cướp dọa sẽ chặt đầu nạn nhân.)
    • Anh ta beng mất cái đầu một quyết định sai lầm. (Anh ta mất mạng một quyết định sai lầm.)
  • Tính từ/Phó từ:

    • Căn phòng bừa bộn lung tung beng sau bữa tiệc. (Căn phòng lộn xộncùng sau bữa tiệc.)
    • Mọi chuyện rối beng lên, không biết giải quyết thế nào. (Mọi chuyện rối tung lên, không biết giải quyết thế nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "beng cổ": chặt cổ, thường dùng với nghĩa bóng đe dọa hoặc trừng phạt nặng.

    • nói dối nữa là tao beng cổ. ( nói dối nữa là tao xử lý nặng.)
  • "beng đầu": chặt đầu, cũng thường dùng với nghĩa bóng gây hậu quả nghiêm trọng, mất mạng.

    • Làm ăn kiểu đó sớm muộn cũng beng đầu. (Làm ăn kiểu đó sớm muộn cũng thất bại thảm hại.)
Biến thể từ gần giống
  • Beng beng (tính từ/trạng từ, khẩu ngữ): Dạng lặp để nhấn mạnh hơn mức độ lộn xộn, rối rắm.
    • Giấy tờ vứt beng beng cả trên bàn. (Giấy tờ vứt bừa bãi khắp trên bàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Chặt (động từ): cắt bằng vật sắc với lực mạnh.
  • Rối tung, lộn xộn (tính từ): trong tình trạng không trật tự.
Các cụm từ liên quan
  • Lung tung beng: Cụm từ cố định, diễn tả sự hỗn độn, lộn xộnmức độ cao.

    • Đồ đạc vứt lung tung beng khắp nhà. (Đồ đạc vứt bừa bộn khắp nhà.)
  • Rối beng: Cụm từ cố định, diễn tả sự rối rắm, phức tạp đến mức khó giải quyết.

    • Câu chuyện càng nghe càng thấy rối beng. (Câu chuyện càng nghe càng thấy rối rắm.)
Lưu ý sử dụng
  • Từ "beng" thuộc ngôn ngữ khẩu ngữ, sắc thái thô tục, mạnh mẽ. Nên tránh dùng trong văn viết trang trọng hoặc các ngữ cảnh lịch sự.
  • Khi dùng với nghĩa động từ ("chặt"), từ này mang tính bạo lực thường được dùng trong lời đe dọa hoặc miêu tả một cách sống sượng.
  • Khi dùng với nghĩa tính từ/phó từ ("rất lộn xộn"), từ này phổ biến hơn trong khẩu ngữ để nhấn mạnh, thường đi kèm với các từ như "lung tung", "rối".

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "beng"

beng
Căn phòng bừa bộn lung tung beng sau bữa tiệc.