benjamin

/'bendʤəmin/
danh từ giống đực
  1. con út
  2. người nhỏ tuổi nhất (trong một đoàn thể)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "benjamin"

benjamin
Le benjamin de la famille joue avec ses frères et sœurs.