aîné

tính từ
  1. cả, trưởng
    • Branche aînée
      ngành trưởng
    • C'est mon fils aîné/ma soeur aînée
      đócon trai trưởng của tôi/chị cả của tôi
danh từ
  1. anh cả, chị cả
  2. người hơn tuổi, đàn anh, đàn chị
    • Elle doit être mon aînée de deux ou trois ans
      chị ta phải hơn tôi hai hoặc ba tuổi
    • nos aînés
      cha ông của chúng ta, tổ tiên của chúng ta

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "aîné"

aîné
L'enfant aîné aide son petit frère à faire ses lacets.