benzine

/'benzi:n/
danh từ+ Cách viết khác : (benzoline)
  1. Et-xăng
ngoại động từ
  1. tẩy (vết bẩn) bằng ét xăng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

benzine
A scientist carefully pours benzine into a beaker in the laboratory.