bequest

/bi'kwest/
danh từ
  1. sự để lại (bằng chúc thư)
  2. vật để lại (bằng chúc thư)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "bequest"

bequest
A lawyer reads the client's bequest in a quiet office.